Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greatly influenced
động từ
(verb)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
t
l
i
ˈ
ɪ
n
.
f
l
u
.
ə
n
s
t
/
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng mạnh mẽ, chịu ảnh hưởng lớn
động từ
strongly affected or shaped
Ví dụ
His
style
was
greatly
influenced
by
jazz
music
.
Phong cách của anh ấy bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi âm nhạc jazz.
AI
1
Bị ảnh hưởng mạnh mẽ
1
Bị ảnh hưởng mạnh mẽ
1
Bị ảnh hưởng mạnh mẽ