Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greater emphasis
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
t
ɚ ˈɛ
m
f
ə
s
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Độ nhấn mạnh cao hơn, sự chú trọng nhiều hơn
danh từ
more importance placed on something
Ví dụ
The
report
calls
for
greater
emphasis
on
renewable
energy
.
Báo cáo kêu gọi chú trọng nhiều hơn vào năng lượng tái tạo.
AI
1
Độ nhấn mạnh cao hơn
1
Độ nhấn mạnh cao hơn
1
Độ nhấn mạnh cao hơn