Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
great opportunity
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
ɹɛ
j
t
ˌ
ɒ
p
.
ə
ˈ
t
j
uː
.
n
ɪ
.
t
ɪ
/
Nghĩa chính
1
Cơ hội lớn, cơ hội tuyệt vời
danh từ
a highly favorable chance
Ví dụ
She
saw
a
great
opportunity
to
expand
her
business
overseas
.
Cô ấy nhìn thấy cơ hội lớn để mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.
AI
1
Cơ hội lớn
1
Cơ hội lớn
1
Cơ hội lớn