Dịch

great opportunity

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹɛjt ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/

Nghĩa chính

  1. Cơ hội lớn, cơ hội tuyệt vờidanh từa highly favorable chance

Ví dụ

  • .Cô ấy nhìn thấy cơ hội lớn để mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.

AI