Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
graying population
Nghĩa chính
1
Dân số già hóa
Ví dụ
A
graying
population
poses
economic
challenges
.
Dân số già hóa đặt ra các thách thức kinh tế.
Xuất hiện ở từ khác
gray
kết hợp
dân số già hóa
AI
1
Dân số già hóa
1
Dân số già hóa
1
Dân số già hóa