Dịch

grey market

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹeɪ ˈmɑːkɪt/US/ˈɡɹeɪ ˈmɑɹkɪt/

Nghĩa chính

  1. Việc mua bán hàng hóa thông qua các kênh phân phối không được nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất ủy quyền hoặc dự kiếndanh từThe buying and selling of goods through distribution channels other than those authorized or intended by the manufacturer or producer.
  2. Giao dịch cổ phiếu trước khi niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoándanh từThe trading of shares before they are listed on the stock exchange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grey marketDạng gốc (base form)
  2. grey marketsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grey marketeerdanh từAi đó bán hàng hóa chợ xám hoặc kinh doanh trên thị trường chợ xám

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI