gravity darkening
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiện tượng một ngôi sao quay nhanh đến mức dẹt, có bán kính lớn hơn và do đó trọng lực bề mặt ở xích đạo thấp hơn (do đó mát hơn và tối hơn: trọng lực tối hơn) và trọng lực bề mặt cao hơn ở các cực (nóng hơn và sáng hơn: trọng lực sáng hơn)danh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon of a star rotating so rapidly that it is oblate, with a larger radius and thus lower surface gravity at the equator (which is thus cooler and darker: gravity-darkened), and higher surface gravity at the poles (which are hotter and brighter: gravity brightened).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)