gratulate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bày tỏ niềm vui tại (một sự kiện hoặc tình huống)động từTo express joy at (an event or situation).
- Chào mừngđộng từTo greet, welcome, salute.
- Xứng đáng được khen ngợitính từWorthy of gratulation.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgrātulātus
Ví dụ
- , / , / .
- . […] ? / . ; , , / , / .
- , Escalus, : .