Dịch

gratulate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bày tỏ niềm vui tại (một sự kiện hoặc tình huống)động từTo express joy at (an event or situation).
  2. Chào mừngđộng từTo greet, welcome, salute.
  3. Xứng đáng được khen ngợitính từWorthy of gratulation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhgrātulātus

Ví dụ

  • , / , / .
  • . […] ? / . ; , , / , / .
  • , Escalus, : .

AI