Dịch

grated

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được bào vụn, được màitính từProduced by grating.
  2. Có chấn song, có lưới chắntính từFurnished with a grate or grating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gratedDạng gốc (base form)
  2. more gratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most gratedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grated cheesePhô mai bào
finely gratedBào nhỏ
grated cheddarPhô mai cheddar bào sợi

Họ từ (word family)

cùng gốc grated

Ví dụ

  • .Tôi rắc phô mai bào lên món ớt và vỏ cam bào lên món bánh soufflé xoài của mình.
  • […] . : , , ; […]anh ấy đã từ lâu điều tra mọi kẽ hở. Trong số đó thực sự chỉ có một: một lỗ mở có chấn song, rộng sáu inch vuông, phía trên cửa; […]
  • ?Chúng ta có phô mai bào không?

AI