Nghĩa chính
- Được bào vụn, được màitính từProduced by grating.
- Có chấn song, có lưới chắntính từFurnished with a grate or grating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gratedDạng gốc (base form)
- more gratedSo sánh hơn (comparative)
- most gratedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grated cheese | Phô mai bào | |
| finely grated | Bào nhỏ | |
| grated cheddar | Phô mai cheddar bào sợi |
Họ từ (word family)
cùng gốc gratedVí dụ
- .Tôi rắc phô mai bào lên món ớt và vỏ cam bào lên món bánh soufflé xoài của mình.
- […] . : , , ; […]anh ấy đã từ lâu điều tra mọi kẽ hở. Trong số đó thực sự chỉ có một: một lỗ mở có chấn song, rộng sáu inch vuông, phía trên cửa; […]
- ?Chúng ta có phô mai bào không?