Dịch

grass hand

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹæs ˈhand/US/ˈɡɹɑːs ˈhænd/

Nghĩa chính

  1. Tuyển thêm nhân viên vào thời gian bận rộndanh từAn additional worker taken on at busy times.
  2. Grass script; caoshu.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grass handDạng gốc (base form)
  2. grass handsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

AI