Dịch

grantsmanship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật nhận được các khoản viện trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of obtaining grants-in-aid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grantsmanshipDạng gốc (base form)
  2. grantsmanshipsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI