grantsmanship
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nghệ thuật nhận được các khoản viện trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of obtaining grants-in-aid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grantsmanshipDạng gốc (base form)
- grantsmanshipsSố nhiều (plural)