Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
grand mal
danh từ
(noun)
/ˌ
ɡ
ɹ
ɒ
n
ˈ
m
æ
l
/
Nghĩa chính
1
Động kinh cơn lớn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A type of epilepsy where seizures are characterized as severe and involving spasms and unconsciousness.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tonic-clonic
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
grand mal
AI
1
Động kinh cơn lớn
1
Động kinh cơn lớn
1
Động kinh cơn lớn