Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
graminifolious
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có lá như cỏ
tính từ
Bearing leaves that resemble blades of grass.
Nguồn gốc
(etymology)
-i-
+
folious
“leafy, like a leaf”
từ tiếng Latinh
grāmen
“grass, turf, herb, plant”
AI
1
Có lá như cỏ
1
Có lá như cỏ
1
Có lá như cỏ