graduateship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng của một sinh viên tốt nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a graduate.
- Nói chung những người đã tốt nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collectively, those who have graduated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graduateshipDạng gốc (base form)
- graduateshipsSố nhiều (plural)