Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grade twelve
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
d
ˈ
t
w
ɛ
l
v
/
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
d
ˈ
t
w
ɛ
v
/
Nghĩa chính
1
Lớp mười hai
danh từ
Twelfth grade.
Ví dụ
Sami
is
in
grade
twelve
and
is
going
to
graduate
this
year
.
AI
1
Lớp mười hai
1
Lớp mười hai
1
Lớp mười hai