Nghĩa chính
- Hành vi trộm cắp bằng cách giật hoặc giật tài sản, chẳng hạn như ví, từ người khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of theft by grabbing or snatching property, such as a purse, from someone.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 16 , 1887: 8/1 - , & ' , […]