Nghĩa chính
- Hấp dẫn, hướng ngoại (điển hình là phụ nữ)động từBe attractive, outgoing (typically of women).
- Đánh giá cao ai đó hoặc điều gì đó vì đã tích cực và thành công trong việc theo đuổi, có khả năng tích cực và thành công trong việc theo đuổiđộng từAppreciatively, of someone or something for being active and successful in a pursuit, to have the ability to be active and successful in a pursuit.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , . , ...