Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gossoon
danh từ
(noun)
UK
/
ɡ
ɒ
ˈ
s
uː
n
/
Nghĩa chính
1
Ai-len đứa bé, thằng bé
danh từ
A young boy, a servant boy; a lackey.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gossoon
Dạng gốc
(base form)
gossoon
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
‘
He
wants
to
be
something
he's
not
,’
he'd
say
.
‘
He's
fish
,
that
gossoon
,
and
he
wants
to
be
fowl
.’
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ireland
garsún
từ tiếng Pháp cổ
garçun
Cùng gốc
(doublet)
garçon
AI
1
Ai-len đứa bé
1
Ai-len đứa bé
1
Ai-len đứa bé