Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gorgeted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một miếng vá màu hình lưỡi liềm hoặc hình lưỡi liềm trên cổ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a gorget, or crescent-shaped coloured patch on the neck.
Nguồn gốc
(etymology)
gorget
+
-ed
AI
1
Có một miếng vá màu hình lưỡi liềm hoặc hình lưỡi liềm trên cổ
1
Có một miếng vá màu hình lưỡi liềm hoặc hình lưỡi liềm trên cổ
1
Có một miếng vá màu hình lưỡi liềm hoặc hình lưỡi liềm trên cổ