Dịch

good money

danh từ (noun)
UK/ˈɡʊd ˈmʌni/US/ˈɡʊd ˈmʌni/

Nghĩa chính

  1. Lương caodanh từkhông đếm được (uncountable)A lot of money.

Cụm từ (phrase)

throw good money after badđộng từLãng phí tiền bạc trong nỗ lực vô ích nhằm bù đắp những tổn thất đã phát sinh trước đó

Ví dụ

  • girl's ?
  • .
  • .

AI