Nghĩa chính
- Lương caodanh từkhông đếm được (uncountable)A lot of money.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw good money after badđộng từ | động từ | Lãng phí tiền bạc trong nỗ lực vô ích nhằm bù đắp những tổn thất đã phát sinh trước đó |
Ví dụ
- girl's ?
- .
- .