Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
good evening
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
iː
v
.
n
ɪ
ŋ
/
nguồn
US
/ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
i
v
.
n
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chào buổi tối, xin chào buổi tối
thán từ
Used as a greeting in the evening.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
good-den
Ví dụ
Good
evening
,
Tom
.
Chào buổi tối, Tom.
Good
evening
.
Chào buổi tối.
Good
evening
everyone
and
welcome
to
our
34
th
annual
general
meeting
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Chào buổi tối
1
Chào buổi tối
1
Chào buổi tối