Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
goniocyst
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kén vuông cạnh
danh từ
A lichen thallus containing clusters of algae embedded in an envelope of fungal hyphae.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
goniocyst
Dạng gốc
(base form)
goniocyst
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gonio-
+
cyst
Họ từ
(word family)
cùng gốc
goniocyst
goniocyst
angium
Cơ quan ở một số địa y có chức năng tạo ra các nang tuyến sinh dục
danh từ
goniocyst
ula
Chưa có nghĩa
AI
1
Kén vuông cạnh
1
Kén vuông cạnh
1
Kén vuông cạnh