goniocystangium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ quan ở một số địa y có chức năng tạo ra các nang tuyến sinh dụcdanh từAn organ in certain lichens that produces goniocysts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- goniocystangiumDạng gốc (base form)
- goniocystangia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.