Dịch

goniocystangium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ quan ở một số địa y có chức năng tạo ra các nang tuyến sinh dụcdanh từAn organ in certain lichens that produces goniocysts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. goniocystangiumDạng gốc (base form)
  2. goniocystangia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI