Dịch

gold-plated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một lớp vàng mỏng được phủ lên bề mặt, thường bằng phương pháp điện phântính từkhông so sánh (not comparable)Having a thin layer of gold applied to the surface, often by electrolysis.
  2. Kết hợp các tính năng hoặc cải tiến tốn kém hoặc quá mức một cách không cần thiết; được thiết kế quá mứctính từIncorporating costly or otherwise excessive features or refinements unnecessarily; overengineered.
  3. Tôn tạo quá mức, đặc biệt đến mức ngột ngạt, hoặc cứng nhắc và không linh hoạttính từEmbellished to excess, especially so as to be stifling, or rigid and inflexible.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . ,
  • , ?
  • .

AI