Nghĩa chính
- Kỹ thuật trong đó lá vàng hoặc lá kim loại khác được áp dụng bằng cách sử dụng nhiệt và áp suất từ một khối khắc hoặc khuôn để dập nổi các thiết kế hoặc hoa văn lên bề mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique where gold foil or another metallic foil is applied using heat and pressure from an engraved block or die to emboss designs or patterns onto a surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gold blockingDạng gốc (base form)
- gold blockingsSố nhiều (plural)