Dịch

Goddard

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɡɑdɚd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Thành phố ở quận Sedgwick, Kansasdanh từ riêngA city in Sedgwick County, Kansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fleming, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Fleming County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

Goddard-Thorn theoremdanh từ riêngĐịnh lý về không gian vectơ nhất định, liên quan đến lý thuyết dây. Nó mô tả các thuộc tính của một hàm số lượng tử hóa các chuỗi boson

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Prince George
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Prince George, Maryland, được đặt theo tên của Robert H. GoddardAn unincorporated community in Prince George's County, Maryland, named after Robert H. Goddard.

Ví dụ

  • “ , ,” , .
  • NASA’s , , .
  • “ ,” Elsila, .

AI