Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thành phố ở quận Sedgwick, Kansasdanh từ riêngA city in Sedgwick County, Kansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fleming, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Fleming County, Kentucky.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Goddard-Thorn theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý về không gian vectơ nhất định, liên quan đến lý thuyết dây. Nó mô tả các thuộc tính của một hàm số lượng tử hóa các chuỗi boson |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Prince George
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Prince George, Maryland, được đặt theo tên của Robert H. GoddardAn unincorporated community in Prince George's County, Maryland, named after Robert H. Goddard.
Ví dụ
- “ , ,” , .
- NASA’s , , .
- “ ,” Elsila, .