goby
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá bốngdanh từAny of various small fish from the large family Gobiidae, in which the pelvic fins are fused to form a disc-shaped sucker.
- Gudgeon, một loài cá thuộc phân họ Gobioninae, chẳng hạn như loài gudgeon thông thường (Gobio gobio)danh từA gudgeon, a fish of the subfamily Gobioninae, such as a common gudgeon (Gobio gobio).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gobyDạng gốc (base form)
- gobiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black gobydanh từ | danh từ | Các loài Gobius niger thuộc loài cá vây tia, được tìm thấy ở phía đông Đại Tây Dương, Địa Trung Hải và Biển Đen |
| tiger gobydanh từ | danh từ | Loài cá bống tượng Pseudogobiopsis tigrellus |
| sleepy gobydanh từ | danh từ | Loài cá Psammogobius biocellatus |
| marbled gobydanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt được đánh giá cao thuộc loài Oxyeleotris marmorata, có đầu to, hoa văn đối xứng trên vây lưng và vây ngực tròn, vươn ra |
| tadpole gobydanh từ | danh từ | Các loài cá thuộc chi Benthophilus, phân bố qua các vùng sâu hơn của Biển Đen, Biển Caspian và Biển Azov |
| Stevcic's gobydanh từ | danh từ | Gorogobius stevcici, một loài cá bống tượng |
| reef-goby | Chưa có nghĩa | |
| fringefin goby | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc gobyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhgobius“gudgeon”
- từ tiếng Hy Lạp cổκωβιόςkōbiós
Ví dụ
- “ 10,000 … ,” “ ,” .