Dịch

go yard

động từ (verb)
UK/ˈɡəʊ ˈjɑːd/US/ˈɡoʊ ˈjɑɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đạt được một cú chạy về nhàđộng từTo hit a home run.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go yardNguyên thể (infinitive)
  2. goes yardNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went yard (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone yard (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going yardPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • 162: , 1980 48 .

AI