Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có sẵn hoặc không sử dụngđộng từTo be available or unused.
- Trở nên rất tức giận; trở nên thất vọng hoặc quẫn trí: xem rảnh rỗiđộng từTo become very angry; to become frustrated or distraught: see spare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go spareNguyên thể (infinitive)
- goes spareNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went spare (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone spare (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going sparePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bị thất nghiệp
- To be unemployed.
Ví dụ
- .
- , .
- !