Dịch

go fever

danh từ (noun)
UK/ˈɡəʊ ˈfiːvə/US/ˈɡoʊ ˈfivɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự thôi thúc bắt đầu một chuyến đi đã được lên kế hoạch bất kể hoàn cảnh nàodanh từkhông đếm được (uncountable)An urge to commence a planned journey regardless of the circumstances.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • go-fever . — —
  • " ." " ," . " . go-fever, Kipling's .

AI