Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tệ đi, sa sút, suy thoáiđộng từTo decline or deteriorate; to get worse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go backwardsNguyên thể (infinitive)
- goes backwardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went backwards (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone backwards (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going backwardsPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đại tiện
- Đại tiện; đến thăm cơ mậtTo defecate; to visit the privy.
Ví dụ
- [] , , .Một ngày nọ, anh ta bày tỏ mong muốn đi đại tiện bằng những cử chỉ mô phỏng tự nhiên đến mức mọi người trong phòng tin chắc rằng anh ta thực sự đã lỡ làm bẩn quần, và họ liền bịt mũi theo.
- , .Đừng bao giờ thụt lùi, hãy luôn tiến về phía trước.
- haven’t . , .Tôi vẫn chưa học cách lùi xe vào chỗ đỗ. Tôi đỗ xe tiến vào, rồi khi rời khỏi chỗ đỗ thì tôi lùi ra.