Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
go after something
UK
/ˈ
ɡ
əʊ
ˈ
ɑː
f
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
ɡ
oʊ
ˈ
æ
f
t
ə
ɹ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Theo đuổi cái gì
Ví dụ
She
decided
to
go
after
her
career
goals
.
Cô ấy quyết định theo đuổi các mục tiêu sự nghiệp của mình.
Xuất hiện ở từ khác
go after
kết hợp
theo đuổi cái gì
AI
1
Theo đuổi cái gì
1
Theo đuổi cái gì
1
Theo đuổi cái gì