Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
go after someone
UK
/ˈ
ɡ
əʊ
ˈ
ɑː
f
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
ɡ
oʊ
ˈ
æ
f
t
ə
ɹ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Đuổi theo ai
Ví dụ
Police
will
go
after
the
suspect
.
Cảnh sát sẽ đuổi theo kẻ tình nghi.
Xuất hiện ở từ khác
go after
kết hợp
đuổi theo ai
AI
1
Đuổi theo ai
1
Đuổi theo ai
1
Đuổi theo ai