Dịch

glycorandomization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sản xuất một loạt lớn các hợp chất liên quan, chứa nhiều gốc đường khác nhau, dùng để nghiên cứu làm dược phẩm, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The manufacture of a large series of related compounds, containing various sugar moieties, for investigation as pharmaceuticals etc.

Nguồn gốc (etymology)

AI