Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
glycoprotein
B1
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Glucoprotein
danh từ
A protein with covalently bonded carbohydrates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glycoprotein
Dạng gốc
(base form)
glycoprotein
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
glyco-
+
protein
Họ từ
(word family)
cùng gốc
glycoprotein
glycoprotein
aceous
Được cấu tạo từ glycoprotein
tính từ
ovo
glycoprotein
Glycoprotein được tìm thấy trong lòng trắng trứng gà
danh từ
sialo
glycoprotein
Các glycoprotein được kết hợp với axit sialic
danh từ
neo
glycoprotein
Bất kỳ glycoprotein tổng hợp hoặc biến đổi
danh từ
Xem thêm 9 từ
Từ liên quan
(related word)
glycopeptide
glycopolypeptide
sericin
AI
1
Glucoprotein
1
Glucoprotein
1
Glucoprotein