gluteal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc cơ môngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the buttocks.
- Các cơ của mông, cơ mông lớn, cơ mông nhỡ và cơ mông nhỏdanh từAny of the muscles of the buttocks, gluteus maximus, gluteus medius and gluteus minimus
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glutealDạng gốc (base form)
- glutealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gluteal cleftdanh từ | danh từ | Rãnh giữa mông chạy từ ngay dưới xương cùng đến đáy chậu |
| gluteal sulcusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gluteal cleft |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha