Dịch

gloves are off

cụm từ (phrase)
US/ˈɡlʌvz ɚ ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Diễn tả rằng mọi người đang tranh cãi hoặc cạnh tranh mà không quan tâm đến phép tắc, sự kiềm chế, cảm xúc hoặc (thậm chí) sự an toàncụm từExpressing that people are arguing or competing without regard to propriety, restraint, feelings, or (even) safety.

Ví dụ

  • 9/11, " ."
  • 2, .

AI