Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thành phố ở Anhdanh từ riêngA cathedral city and local government district of Gloucestershire, England, on the river Severn, near the border with Wales.
- Quận ở Ottawa, Canadadanh từ riêngA district and former municipality in Ottawa, Ontario, Canada.
- Thành phố ở Massachusetts, Mỹdanh từ riêngA city in Essex County, Massachusetts.
- Phô mai Gloucesterdanh từA traditional semi-hard cheese from Gloucestershire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GloucesterDạng gốc (base form)
- GloucestersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| duke of gloucester | Công tước xứ gloucester | |
| gloucester cathedral | Nhà thờ chính tòa gloucester | |
| gloucester cheese | Phô mai gloucester | |
| New Gloucesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Gloucester, Massachusetts |
| Gloucester Topsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| Gloucester Halldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Worcester College, Oxford |
| double Gloucesterdanh từ | danh từ | Nhiều loại phô mai Gloucester, mạnh hơn và có tuổi thọ lâu hơn so với phô mai Gloucester đơn lẻ |
| Gloucester Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 21 quận ở New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Woodbury. Được đặt theo tên Gloucester và Gloucestershire ở Anh |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Thị trấn ở New Jersey
- Thị trấn ở New Jersey, MỹA township in Camden County, New Jersey.