glossed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bóng, có độ bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a gloss.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purple-glossed snakedanh từ | danh từ | Bất kỳ loài rắn nào thuộc chi Amblyodipsas |
| common purple-glossed snakedanh từ | danh từ | Amblyodipsas polylepis, một loài rắn có nọc độc cận Sahara |
Họ từ (word family)
cùng gốc glossedVí dụ
- .Nhân viên mới đã lờ đi sai lầm đầu tiên của mình.
- .Tổng thống đã lờ đi những vấn đề gây chia rẽ này.
- , , , , , .Trên sân khấu, nữ ca sĩ người Nam Phi này toát lên vẻ uyển chuyển, cơ thể mảnh mai được tôn lên bởi chiếc váy satin đen bó sát, mái tóc đen nhọn, đôi môi bóng và giày cao gót đỏ.