Dịch

glossed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bóng, có độ bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a gloss.

Cụm từ (phrase)

purple-glossed snakedanh từBất kỳ loài rắn nào thuộc chi Amblyodipsas
common purple-glossed snakedanh từAmblyodipsas polylepis, một loài rắn có nọc độc cận Sahara

Họ từ (word family)

cùng gốc glossed

Ví dụ

  • .Nhân viên mới đã lờ đi sai lầm đầu tiên của mình.
  • .Tổng thống đã lờ đi những vấn đề gây chia rẽ này.
  • , , , , , .Trên sân khấu, nữ ca sĩ người Nam Phi này toát lên vẻ uyển chuyển, cơ thể mảnh mai được tôn lên bởi chiếc váy satin đen bó sát, mái tóc đen nhọn, đôi môi bóng và giày cao gót đỏ.

AI