Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Lỗ trên màn hoặc tường đủ lớn để cho một dương vật cương cứng có thể xuyên qua, được tạo ra để tạo điều kiện thuận lợi cho việc quan hệ tình dục ẩn danh với người khácdanh từA hole in a screen or wall big enough to allow an erect penis to be stuck through, made to facilitate anonymous sex with another person.
- Cái lỗ ở bên cạnh lò nung dùng để nung thủy tinh được giữ trên một thanh kim loạidanh từA hole in the side of a furnace used to heat glass held on a metal rod.
- Lỗ trong trục mỏ nơi thân quặng được khai thác hướng lên trên cho đến khi nó xuyên qua bề mặt ra ngoài trờidanh từA hole in a mineshaft where an orebody is mined upwards until it breaks through the surface into the open air.
- Việc đào xuống đáy biển được thiết kế để bảo vệ thiết bị đầu giếng được lắp đặt trên bề mặt giếng dầu khỏi các tảng băng trôi hoặc băng đóngdanh từAn excavation into the sea floor designed to protect the wellhead equipment installed at the surface of a petroleum well from icebergs or pack ice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glory holeDạng gốc (base form)
- glory holesSố nhiều (plural)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Chiến hào quân sự
- A military trench.
Họ từ (word family)
cùng gốc glory holeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- . , 28 , ?