globulism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Niềm tin rằng mọi sinh vật đều được tạo thành từ những hạt nhỏ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vidanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that all living things were composed of tiny globules visible under a microscope.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc thực hành vi lượng đồng căn
- không đếm được (uncountable)The practice of homeopathy.