globosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình cầu hoặc hình cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spherical or globose shape.
- Trạng thái hình cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being globose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- globosityDạng gốc (base form)
- globositiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc globosityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhglobositas