Dịch

globosity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình cầu hoặc hình cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spherical or globose shape.
  2. Trạng thái hình cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being globose

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. globosityDạng gốc (base form)
  2. globositiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

Họ từ (word family)

cùng gốc globosity

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhglobositas

AI