Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
global perspective
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
l
oʊ
.
b
ə
l
p
ɚˈ
s
p
ɛ
k
.
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Cái nhìn toàn cầu, quan điểm toàn cầu
danh từ
a worldwide viewpoint
Ví dụ
Traveling
broadens
your
global
perspective
on
cultures
.
Du lịch mở rộng cái nhìn toàn cầu của bạn về các nền văn hoá.
AI
1
Cái nhìn toàn cầu
1
Cái nhìn toàn cầu
1
Cái nhìn toàn cầu