Dịch

global perspective

danh từ (noun)
US/ˈɡloʊ.bəl pɚˈspɛk.tɪv/

Nghĩa chính

  1. Cái nhìn toàn cầu, quan điểm toàn cầudanh từa worldwide viewpoint

Ví dụ

  • .Du lịch mở rộng cái nhìn toàn cầu của bạn về các nền văn hoá.

AI