Dịch

global dimming

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự suy giảm trên toàn thế giới trong vài thập kỷ qua về cường độ ánh sáng mặt trời chiếu tới bề mặt Trái đất do ô nhiễm không khí dạng hạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A worldwide decline, during the last few decades, of the intensity of the sunlight reaching the Earth's surface, caused by particulate air pollution.

Nguồn gốc (etymology)

AI