Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glitter rock
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
l
ɪ
t
ə
ˈɹ
ɒ
k
/
US
/ˈ
ɡ
l
ɪ
t
ə
ɹ ˈɹ
ɑ
k
/
Nghĩa chính
1
Glam rock, một phong cách âm nhạc phổ biến vào đầu những năm 1970
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Glam rock, a music style popular in the early 1970s.
Ví dụ
Glitter
rock
isn't
associated
with
a
specific
musical
style
as
much
as
a
period
of
time
,
roughly
between
1972
and
1975
when
it
reached
a
glorious
apex
in
the
cult
film
The
Rocky
Horror
Picture
Show
(
featuring
the
debut
of
Meat
Loaf
).
AI
1
Glam rock
1
Glam rock
1
Glam rock