Nghĩa chính
- Ném hoặc tắm ánh sáng lấp lánh lên một người tại một sự kiện công cộng như một hình thức phản đối, nói chung là về quyền của người đồng tínhđộng từngoại động từ (transitive)To throw or shower glitter on a person at a public event as a form of protest, generally over gay rights.
- Việc ném lấp lánh theo cách nàydanh từThe throwing of glitter in this way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glitter bombNguyên thể (infinitive)
- glitter bombsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- glitter bombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- glitter bombingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .