Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Thành phố lớn và khu vực hội đồng của Scotland, thành phố lớn nhất ở Scotland.danh từ riêngA major city and council area of Scotland, largest city in Scotland.
- Glasgow (Canada)danh từ riêngA community in the Regional Municipality of Durham, Ontario, Canada.
- Glasgow (Caledon, Canada)danh từ riêngA community in the town of Caledon, Regional Municipality of Peel, Ontario, Canada.
- Glasgow (Suriname)danh từ riêngA settlement in Nickerie district, Suriname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Glasgowdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Nova Scotia, Canada |
| Glasgow kissdanh từ | danh từ | Cú húc đầu đột ngột vào mũi thường dẫn đến gãy mũi |
| Port Glasgowdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trên Firth of Clyde thuộc khu vực hội đồng Inverclyde, Scotland (OS lưới ref NS3274) |
| Glasgow smiledanh từ | danh từ | Vết sẹo trên khuôn mặt do bị cắt ở khóe miệng, giống như một nụ cười rạng rỡ |
| Glasgow Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên (không gian xanh đô thị) ở bờ bắc Clyde, Glasgow, Scotland, công viên lâu đời nhất trong thành phố (OS lưới ref NS5964) |
| Mount Glasgowdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Úc |
| Glasgow effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Tuổi thọ thấp và sức khỏe kém của cư dân Glasgow, Scotland, so với phần còn lại của Vương quốc Anh và Châu Âu và sau khi kiểm soát chênh lệch thu nhập |
| Glasgow saladdanh từ | danh từ | Khẩu phần khoai tây chiên/khoai tây chiên |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Glasgow (California, Hoa Kỳ)
- A ghost town in San Bernardino County, California.
Họ từ (word family)
cùng gốc GlasgowTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . 1879, .
- .
- " ?" ", ."