Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
glandule
danh từ
(noun)
/ˈ
ɡ
l
æ
n
d
j
uː
l
/
Nghĩa chính
1
Tuyến nhỏ
danh từ
A small gland or secreting vessel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glandule
Dạng gốc
(base form)
glandule
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
glandula
Cùng gốc
(doublet)
glanders
Họ từ
(word family)
cùng gốc
glandule
glandul
ous
Của, liên quan đến, hoặc bao gồm các tuyến; tuyến
tính từ
glandul
ar
Thuộc về tuyến
tính từ, danh từ
glandul
iferous
Có tuyến nhỏ
tính từ
AI
1
Tuyến nhỏ
1
Tuyến nhỏ
1
Tuyến nhỏ