Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
glamorously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Quyến rũ, hấp dẫn
trạng từ
In a glamorous manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glamorously
Dạng gốc
(base form)
more glamorously
So sánh hơn
(comparative)
most glamorously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
glamorous
+
-ly
AI
1
Quyến rũ
1
Quyến rũ
1
Quyến rũ