Dịch

glacial buzz saw

danh từ (noun)
US/ˈɡleɪʃəl ˈbʌz ˈsɔ/

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng được đề xuất trong đó sự phát triển của núi được kiểm soát bởi sự xói mòn băng hà ở một độ cao nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A proposed phenomenon in which mountain growth is kept in check by glacial erosion past a certain elevation.

AI