Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
give someone's all
Nghĩa chính
1
Cống hiến hết mình, dốc hết sức
Ví dụ
He
gave
his
all
in
the
final
match
.
Anh ấy đã dốc hết sức mình trong trận chung kết.
Xuất hiện ở từ khác
all
kết hợp
cống hiến hết mình, dốc hết sức
AI
1
Cống hiến hết mình
1
Cống hiến hết mình
1
Cống hiến hết mình